僅以身免
cận dĩ thân miễn
Hán Việt: cận dĩ thân miễn · Pinyin: jǐn yǐ shēn miǎn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仅:才能够;身:自身;免:避免。指没有被杀或只身逃出了险境。
- Tân Hoa Tự Điển 仅才能够;身自身;免避免。指没有被杀或只身逃出了险境。
Eng
- Cihui 僅以身免 ǐnyǐshēnmiǎn f.e. have a narrow escape