仇亦可師 cừu diệc khả sư Hán Việt: cừu diệc khả sư Tổng quan Cấu tạo: 仇 (cừu) + 亦 (diệc) + 可 (khả) + 師 (sư)Hán Việtcừu diệc khả sưCấu tạo仇 + 亦 + 可 + 師 · cừu + diệc + khả + sư nghĩa thành phần: cừu + diệc + khả + sư Nghĩa EngCihui 仇亦可師 hóuyìkěshī f.e. One can learn something even from one's enemy.