仇家
cừu gia
Hán Việt: cừu gia · Pinyin: chóu jiā
Tổng quan
kẻ thù; địch thủ。仇人。
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ thù; địch thủ。仇人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有仇怨的人。《漢書.卷九二.游俠傳.郭解傳》:「解夜見仇家,仇家曲聽。」也稱為「仇人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仇人。
Eng
- CC-CEDICT enemy|foe
- Cihui enemy/foe