對頭

duì tóu đối đầu

Hán Việt: đối đầu · Pinyin: duì tóu

Tổng quan

đúng | bình thường | có quan hệ tốt | đúng hướng | (đối thủ) lâu năm | kẻ thù | thù địch | đối thủ | địch thủ

Cấu tạo: (đối) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng | bình thường | có quan hệ tốt | đúng hướng | (đối thủ) lâu năm | kẻ thù | thù địch | đối thủ | địch thủ
  • Cihui đối đầu đối đầu ☆Ghét nhau, nghịch nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對象、配偶。《喻世明言.卷四.閒雲菴阮三償冤債》:「若不尋個名目相稱的對頭,枉居朝中大臣之位。」《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「我兒,爹娘為將你許錯了對頭,一向愁煩。」 2.正確無誤。如:「這事只要方法對頭,很快就可以完成。」 3.合得來。如:「他們倆從小就對頭,到現在還是整天黏在一起。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 仇敵、仇人。《水滸傳》第八回:「你二位也知林冲和太尉是對頭。今奉著太尉鈞旨,教將這十兩金子送與二位。」《三國演義》第二七回:「河北袁紹,正是丞相對頭,將軍此去必有丞相文憑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正确;合适:方法~,效率就高;正常(多用于否定):他的脸色不~,恐怕是病了;合得来(多用于否定式):两个人脾气不~,处不好。

Eng

  • CC-CEDICT correct|normal|to be on good terms with|on the right track|right
  • CC-CEDICT (longstanding) opponent|enemy|inimical|adversary|opponent
  • Cihui correct; normal; to be on good terms with; on the right track; right

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仇家 · 怨家