对头

duì tóuđối đầu

Hán Việt: đối đầu · Pinyin: duì tóu

Tổng quan

Ghét nhau, nghịch nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

正确; 合适:方法~,效率就高; 正常(多用于否定):他的脸色不~,恐怕是病了; 合得来(多用于否定式):两个人脾气不~,处不好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對象、配偶。《喻世明言.卷四.閒雲菴阮三償冤債》:「若不尋個名目相稱的對頭,枉居朝中大臣之位。」《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「我兒,爹娘為將你許錯了對頭,一向愁煩。」 2.正確無誤。如:「這事只要方法對頭,很快就可以完成。」 3.合得來。如:「他們倆從小就對頭,到現在還是整天黏在一起。」

Cấu tạo: 對 (đối) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hợp nhau
  • Google Alex v6 kẻ thù
  • Tần suất từ đúng; đúng đắn; thích hợp; bình thường; hợp; ăn khớp; khớp; thù địch; đối địch; kẻ thù; đối thủ
  • Tần suất từ Ghét nhau, nghịch nhau.; hét nhau, nghịch nhau.; đúng , bình thường , có quan hệ tốt , đúng hướng; 1. đúng; đúng đắn; thích hợp. phương pháp đúng thì hiệu suất sẽ cao. 2. bình thường (dùng trong câu phủ định). sắc mặt anh ấy không bình thường, e rằng bị bệnh rồi. 3. hợp; ăn khớp; khớp (dùng với ý phủ định). tính khí hai người không hợp nhau, ở chung không được. [duì·tou] Hán Việt: ĐỐI ĐẦU 1. đối đầu; thù địch; đối địch; kẻ thù. kẻ tử thù 冤家對頭. oan gia đối địch. 2. đối thủ
  • Biên soạn 對頭 uìtou n. enemy; opponent; adversary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對象、配偶。《喻世明言.卷四.閒雲菴阮三償冤債》:「若不尋個名目相稱的對頭,枉居朝中大臣之位。」《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「我兒,爹娘為將你許錯了對頭,一向愁煩。」 2.正確無誤。如:「這事只要方法對頭,很快就可以完成。」 3.合得來。如:「他們倆從小就對頭,到現在還是整天黏在一起。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 仇敵、仇人。《水滸傳》第八回:「你二位也知林冲和太尉是對頭。今奉著太尉鈞旨,教將這十兩金子送與二位。」《三國演義》第二七回:「河北袁紹,正是丞相對頭,將軍此去必有丞相文憑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正确; 合适:方法~,效率就高; 正常(多用于否定):他的脸色不~,恐怕是病了; 合得来(多用于否定式):两个人脾气不~,处不好。

Eng

  • Cihui correct; normal; to be on good terms with; on the right track; right
  • Tần suất từ 對頭 uìtou n. enemy; opponent; adversary , Tāmen liǎ shì ∼. The two are enemies. M:ge/¹míng, , ►See also duìtóu

Đức

  • Handedict mit jmdm. zurechtkommen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仇家 · 怨家