今不如昔
kim bất như tích
Hán Việt: kim bất như tích · Pinyin: jīn bù rú xī
Tổng quan
mọi thứ không còn tốt như trước đây
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi thứ không còn tốt như trước đây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 現在不如過去。多表示對世事的慨嘆。如:「自從港口淤塞不通,這城市的盛況已經今不如昔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昔:往昔,过去。现在不如过去。多用于表示对世事的不满情绪。
- Tân Hoa Tự Điển 昔往昔,过去。现在不如过去。多用于表示对世事的不满情绪。
Eng
- CC-CEDICT things are not as good as they used to be
- Cihui 今不如昔 īnbùrúxī f.e. The present is not as good as the past.