今昔之感

jīn xī zhī gǎn kim tích chi cảm

Hán Việt: kim tích chi cảm · Pinyin: jīn xī zhī gǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (tích) + (chi) + (cảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從眼前的現狀回憶過去的情境。多表示對世事的感慨。《歧路燈》第一四回:「今日碧草軒飲酒,諸舊好俱在,譚孝老已作古人,今昔之感,淒愴莫狀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从今天的现实回忆过去的事。

Eng

  • Cihui 今昔之感 īnxīzhīgǎn n. feelings of nostalgia