今是昨非

jīn shì zuó fēi kim thị tạc phi

Hán Việt: kim thị tạc phi · Pinyin: jīn shì zuó fēi

Tổng quan

nay phải trước trái; nay đúng trước sai。肯定今天而否定昨天。有反省深悔之意。

Cấu tạo: (kim) + (thị) + (tạc) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nay phải trước trái; nay đúng trước sai。肯定今天而否定昨天。有反省深悔之意。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本文選.陶淵明〈歸去來辭〉:「悟已往之不諫,知來者之可追。寔迷途其未遠,覺今是而昨非。」現在對,而過去錯了。含有悔悟之意。宋.辛棄疾〈新年團拜後和主敬韻並呈雪平〉詩:「今是昨非當謂夢,富妍貧醜各為容。」元.劉志淵〈聲聲慢.癭除人我〉詞:「癭除人我,冰冷高低,喚惺今是昨非。」也作「昨非今是」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现在是对的,过去是错的。指认识过去的错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"今是昔非"。 2.现在对,而过去错了‖有悔悟之意。语出晋陶潜《归去来兮辞》"实迷途其未远,觉今是而昨非。"

Eng

  • Cihui 今是昨非 īnshìzuófēi f.e. 1. turn over a new leaf 2. correct today, wrong before

ja

  • JMdict complete reversal of values or ways of thinking (over time)|What appeared wrong in the past now appears right|realizing and regretting the past errors of one's ways