今非昔比

jīn fēi xī bǐ kim phi tích bỉ

Hán Việt: kim phi tích bỉ · Pinyin: jīn fēi xī bǐ

Tổng quan

(thành ngữ) mọi thứ bây giờ rất khác | thời thế đã thay đổi

Cấu tạo: (kim) + (phi) + (tích) + (bỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) mọi thứ bây giờ rất khác | thời thế đã thay đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現在不是過去所能比得上的。形容變化很大。元.關漢卿《謝天香》第四折:「小官今非昔比,官守所拘,功名在念,豈敢飲酒。」《儒林外史》第三回:「姑老爺今非昔比,少不得有人把銀子送上門來給他用,只怕姑老爺還不希罕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昔:过去。现在不是过去能比得上的。多指形势、自然面貌等发生了巨大的变化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.今天与过去不能相比。形容变化巨大。
  • Tân Hoa Tự Điển 昔过去。现在不是过去能比得上的。多指形势、自然面貌等发生了巨大的变化。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) things are very different now; times have changed
  • Cihui 今非昔比 īnfēixībǐ f.e. no comparison between past and present