依旧

yī jiùy cựu

Hán Việt: y cựu · Pinyin: yī jiù

Tổng quan

như cũ; vẫn như cũ; y nguyên. 風物依舊 cảnh vật vẫn như xưa. 別人都走了,他依舊坐在那裡看書. mọi người đều đi cả rồi, anh ấy vẫn cứ ngồi xem sách ở đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词。照样爷爷八十多岁了,生活依旧能够自理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

照舊。宋.歐陽修〈生查子.去年元夜時〉詞:「今年元夜時,月與燈依舊。」《儒林外史》第一回:「假如我要讀書,依舊可以帶幾本去讀。」

Cấu tạo: 依 (y) + 舊 (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như trước
  • Cihui vẫn
  • Biên soạn as before; still

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照舊。宋.歐陽修〈生查子.去年元夜時〉詞:「今年元夜時,月與燈依舊。」《儒林外史》第一回:「假如我要讀書,依舊可以帶幾本去讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。照样爷爷八十多岁了,生活依旧能够自理。
  • Kaggle Zh-Vi as ever

Eng

  • Cihui as before; still; to remain the same

Đức

  • Handedict wie bisher

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仍旧 · 照样

Từ trái nghĩa

改动 · 改变 · 改造 · 改革 · 转变