從一而終

cóng yī ér zhōng tòng nhất nhi chung

Hán Việt: tòng nhất nhi chung · Pinyin: cóng yī ér zhōng

Tổng quan

trung thành đến chết (tức là Khổng giáo cấm góa phụ tái giá)

Cấu tạo: (tòng) + (nhất) + (nhi) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung thành đến chết (tức là Khổng giáo cấm góa phụ tái giá)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丈夫死了不再嫁人,这时旧时束缚妇女的封建礼教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓一女不事二夫,夫死不得再嫁。 2.比喻忠臣不事二主。

Eng

  • CC-CEDICT faithful unto death (i.e. Confucian ban on widow remarrying)
  • Cihui 從一而終 óngyī'érzhōng f.e. be faithful unto death