從業人員

cóng yè rén yuán tòng nghiệp nhân viên

Hán Việt: tòng nghiệp nhân viên · Pinyin: cóng yè rén yuán

Tổng quan

nhân viên | người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp

Cấu tạo: (tòng) + (nghiệp) + (nhân) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân viên | người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事某種行業的人。如:「言論雖然自由,但新聞從業人員報導時必須更加謹慎,以免誤導民眾。」

Eng

  • CC-CEDICT employee|person employed in a trade or profession
  • Cihui employee; person employed in a trade or profession