從井救人

cóng jǐng jiù rén tòng tỉnh cứu nhân

Hán Việt: tòng tỉnh cứu nhân · Pinyin: cóng jǐng jiù rén

Tổng quan

nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ) | nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân

Cấu tạo: (tòng) + (tỉnh) + (cứu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ) | nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从:跟从。跳到井里去救人。原比喻徒然危害自己而对别人没有好处的行为。现多比喻冒险救人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《论语.雍也》"仁者,虽告之曰'井有仁(仁人)焉。'其从之也?"意谓跟着跳到井里去救人。原用以比喻对别人并无好处而徒然桅自己的行为◇亦用以比喻冒极大危险去拯救别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 从跟从。跳到井里去救人。原比喻徒然桅自己而对别人没有好处的行为。现多比喻冒险救人。

Eng

  • CC-CEDICT to jump into a well to rescue sb else (idiom); fig. to help others at the risk to oneself
  • Cihui 從井救人 óngjǐngjiùrén id. try to do a good deed in the wrong way