从人间夺走

tòng nhân gian đoạt tẩu

Hán Việt: tòng nhân gian đoạt tẩu

Tổng quan

(từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi, cướp đi mất (cái chết, biến cố...), hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ), làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích

Cấu tạo: 從 (tòng) + 人 (nhân) + 間 (gian) + 奪 (đoạt) + 走 (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cướp đoạt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ravish

Từ liên quan

Gần nghĩa

从人的角度 · 从人的角度看