從人間奪走
tòng nhân gian đoạt tẩu
Hán Việt: tòng nhân gian đoạt tẩu
Tổng quan
(từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi, cướp đi mất (cái chết, biến cố...), hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ), làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích
Cấu tạo: 從 (tòng) + 人 (nhân) + 間 (gian) + 奪 (đoạt) + 走 (tẩu)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi, cướp đi mất (cái chết, biến cố...), hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ), làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích