從天而降
tòng thiên nhi hàng
Hán Việt: tòng thiên nhi hàng · Pinyin: cóng tiān ér jiàng
Tổng quan
nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ | phát sinh đột ngột | từ trên trời rơi xuống | rơi vào lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ | phát sinh đột ngột | từ trên trời rơi xuống | rơi vào lòng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 降:下落。比喻出于意外,突然出现。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"从天而下"。
- Tân Hoa Tự Điển 降下落。比喻出于意外,突然出现。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to fall from the sky|(idiom) (fig.) to appear unexpectedly; to drop into one's lap
- Cihui 從天而降 óngtiān'érjiàng f.e. 1. appear out of the blue 2. very unexpectedly