从戎

cóng róngtòng nhung

Hán Việt: tòng nhung · Pinyin: cóng róng

Tổng quan

書 tòng quân; đi lính; gia nhập quân đội. xếp bút nghiêng theo chuyện cung đao; bỏ chuyện học hành để đi lính

新华 · Tân Hoa Đại lục

同从军”投笔从戎, 捐躯远从戎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

投身軍旅。如:「投筆從戎」。三國魏.曹植〈雜詩〉六首之二:「類此遊客子,捐軀遠從戎。」南朝陳.張正見〈紫騮馬〉詩:「將軍入大宛,善馬出從戎。」

Cấu tạo: 從 (tòng) + 戎 (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhập ngũ
  • Cihui làm trong quân đội
  • Tần suất từ đi lính; gia nhập quân đội
  • Biên soạn 從戎 cóngróng v.o. join the army; enlist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投身軍旅。如:「投筆從戎」。三國魏.曹植〈雜詩〉六首之二:「類此遊客子,捐軀遠從戎。」南朝陳.張正見〈紫騮馬〉詩:「將軍入大宛,善馬出從戎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同从军”投笔从戎, 捐躯远从戎。
  • Kaggle Zh-Vi go campaigning

Eng

  • Cihui to enlist; to be in the army
  • Tần suất từ 從戎 cóngróng v.o. join the army; enlist

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从军 · 当兵