从军
tòng quân
Hán Việt: tòng quân · Pinyin: cóng jūn
Tổng quan
tòng quân; tham gia quân ngũ; đi lính
参加军队。
當兵、參加軍隊。如:「從軍報國」、「代父從軍」。《漢書.卷八.宣帝紀》:「秋,大發興調關東輕車銳卒,選郡國吏三百石伉健習騎射者,皆從軍。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tuyển (quân), tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...), tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ in) binh nhì ((viết tắt) EM) lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân, người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài, (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ lười biếng; thuỷ thủ hay trốn việc, lên mặt ta đây là bậc đàn anh để ra lệnh, người nhiều kinh nghiệm, người già dặn, chai không, mẩu thuốc lá, (hàng hải) gió xuôi, đi lính, (hàng hải), (từ lóng) trốn việc, kiên nhẫn tiếp tục, kiên trì; tòng quân; tham gia quân ngũ; đi lính; tòng quân: nhập ngũ/tòng quân/tham gia quân ngũ/đi lính
- Biên soạn join army; enlist
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當兵、參加軍隊。如:「從軍報國」、「代父從軍」。《漢書.卷八.宣帝紀》:「秋,大發興調關東輕車銳卒,選郡國吏三百石伉健習騎射者,皆從軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 参加军队。
- Kaggle Zh-Vi bear arms
Eng
- Cihui to enlist; to serve in the army
- Tần suất từ v.o. join army; enlist
Đức
- Handedict in die Armee eintreten (V, Mil)
other
- Nguồn khác Theo vào làm lính. Đi lính