从此

cóng cǐtòng thử

Hán Việt: tòng thử · Pinyin: cóng cǐ

Tổng quan

từ đó; từ đây. tháng ba năm ngoái, anh ta gia nhập vào đoàn thanh niên cộng sản, từ đó chuyện học tập càng tích cực hơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从此时或此地起。 2.从这一道理或事实基础出发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從這個時候起。《儒林外史》第一回:「也怕從此有口舌,正思量搬移一個地方。」《紅樓夢》第五七回:「從此咱們只可說話,別動手動腳的。」

Cấu tạo: 從 (tòng) + 此 (thử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn henceforth; thereupon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從這個時候起。《儒林外史》第一回:「也怕從此有口舌,正思量搬移一個地方。」《紅樓夢》第五七回:「從此咱們只可說話,別動手動腳的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从此时或此地起。 2.从这一道理或事实基础出发。
  • Kaggle Zh-Vi ever since

Eng

  • Cihui from now on; since then; henceforth

Đức

  • Handedict seitdem

other

  • Nguồn khác Từ rày

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以后 · 自此