從犯

cóng fàn tòng phạm

Hán Việt: tòng phạm · Pinyin: cóng fàn

Tổng quan

kẻ tòng phạm | đồng phạm

Cấu tạo: (tòng) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ tòng phạm | đồng phạm
  • Cihui tòng phạm tòng phạm ☆Kẻ hùa theo người gây tội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助他人從事犯罪行為的人。相對於正犯而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在共同犯罪中,帮助主犯实行犯罪的起次要作用的罪犯(区别于“主犯”)。

Eng

  • CC-CEDICT accessory to a crime|accomplice
  • Cihui accessory to a crime; accomplice

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

主犯 · 元凶