從輕處罰

cóng qīng chǔ fá tòng khinh xử phạt

Hán Việt: tòng khinh xử phạt · Pinyin: cóng qīng chǔ fá

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (khinh) + (xử) + (phạt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刑罚上的从轻处罚,指法院在法定刑幅度以内判处最轻的或较轻的刑罚。我国刑法规定了从轻处罚的情节; 违反治安管理处罚的从轻处罚,指在处罚标准之内给予最轻的或较轻的处罚。我国治安管理处罚条例对其情节作了规定。
  • Tân Hoa Tự Điển ①刑罚上的从轻处罚,指法院在法定刑幅度以内判处最轻的或较轻的刑罚。我国刑法规定了从轻处罚的情节。②违反治安管理处罚的从轻处罚,指在处罚标准之内给予最轻的或较轻的处罚。我国治安管理处罚条例对其情节作了规定。

Eng

  • Cihui 從輕處罰 óngqīngchǔfá f.e. be lenient in meting out punishment