從長計議
tòng trường kế nghị
Hán Việt: tòng trường kế nghị · Pinyin: cóng cháng jì yì
Tổng quan
(thành ngữ) từng bước đưa ra quyết định | cân nhắc lâu dài
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) từng bước đưa ra quyết định | cân nhắc lâu dài
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用较长的时间慎重考虑、仔细商量。
- Tân Hoa Tự Điển 多化些时间慢慢地商量考虑或设法办理有些事欲速则不达,必须从长计议。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to take one's time making a decision; to consider at length
- Cihui 從長計議 óngchángjìyì f.e. make long term plans | Guānyú nǐ chūguó xuéxí de shì, yào ∼. As for the matter of your going abroad to study, we need to have a long-term plan.