辭官
từ quan
Hán Việt: từ quan · Pinyin: cí guān
Tổng quan
từ chức một chức vụ trong chính phủ
Nghĩa
Việt
- Cihui từ chức một chức vụ trong chính phủ
- Cihui từ quan từ quan ☆Xin bỏ chức quan, không làm quan nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辭去官職。《文明小史》第三七回:「第三件是:力爭不來,要請欽差辭官。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辞去官职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.辞去官职。
Eng
- CC-CEDICT to resign a government post
- Cihui to resign a government post