他人
tha nhân
Hán Việt: tha nhân · Pinyin: tā rén
Tổng quan
người khác; kẻ khác. quan tâm đến người khác, quan trọng hơn quan tâm đến bản thân mình
1.别人。
別人。《文選.任昉.齊竟陵文宣王行狀》:「他人之善,若己有之。」《三國演義》第一六回:「吾自不洩,只恐其事若遲,必被他人識破,事將中變。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Người khác
- VietPhrases kẻ khác; tha nhân
- Tần suất từ Người khác.; gười khác.; người khác; ai đó khác; người khác; kẻ khác. quan tâm đến người khác, quan trọng hơn quan tâm đến bản thân mình.; kẻ khác; tha nhân; tha nhân: người khác/kẻ khác/tha nhân
- Biên soạn another person; others
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 別人。《文選.任昉.齊竟陵文宣王行狀》:「他人之善,若己有之。」《三國演義》第一六回:「吾自不洩,只恐其事若遲,必被他人識破,事將中變。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.别人。
Eng
- JMdict another person
- JMdict other people
- JMdict others
- JMdict unrelated person (i.e. not related by blood)
- JMdict outsider
- Cihui another person; sb else; other people
- Tần suất từ another person; sb else; other people
Đức
- Handedict andere (Pron), andere Personen
ja
- JMdict 他人(たにん)