他山之攻

tā shān zhī gōng tha san chi công

Hán Việt: tha san chi công · Pinyin: tā shān zhī gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tha) + (san) + (chi) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻借助外力,改正自己的缺失。參見「它山之石,可以為錯」條。《聊齋志異.卷八.司文郎》:「甲申之年,竟罹於難,歲歲飄蓬。幸相知愛,故極力為他山之攻,生平未酬之願,實欲借良朋一快之耳!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻能帮助自己改正缺点的人或意见。同“他山之石”。