他山功错

tha san công thác

Hán Việt: tha san công thác

Tổng quan

lấy đá núi khác về mài dao ta; học cái hay của người khác để sửa cái sai của mình。攻錯:《詩經·小雅·鶴鳴》:'他山之石,可以為錯。'又:'他山之石,可以攻玉。'後來用'功錯'比喻拿別人的長處補救自己的短處(錯:磨刀石;攻:治)。

Cấu tạo: (tha) + (san) + (công) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy đá núi khác về mài dao ta; học cái hay của người khác để sửa cái sai của mình。攻錯:《詩經·小雅·鶴鳴》:'他山之石,可以為錯。'又:'他山之石,可以攻玉。'後來用'功錯'比喻拿別人的長處補救自己的短處(錯:磨刀石;攻:治)。