他山攻錯

tā shān gōng cuò tha san công thác

Hán Việt: tha san công thác · Pinyin: tā shān gōng cuò

Tổng quan

Cấu tạo: (tha) + (san) + (công) + (thác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻拿别人的长处,补救自己的短处。

Eng

  • Cihui 他山攻錯 āshāngōngcuò id. Advice from others may help one overcome one's shortcomings.