他鄉

tā xiāngtha hương

Hán Việt: tha hương · Pinyin: tā xiāng

Tổng quan

quê người; đất khách; tha hương. 流落他鄉 lưu lạc nơi đất khách quê người 他鄉遇故知. tha hương ngộ cố tri (nơi đất khách gặp người quen)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.异乡,家乡以外的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

異鄉。《三國演義》第九一回:「莫作他鄉之鬼,徒為異域之魂。」《紅樓夢》第四回:「他意欲捲了兩家的銀子,再逃往他鄉去。」

Cấu tạo: 他 (tha) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nước ngoài; quê người; đất khách; tha hương: tha hương/quê người/đất khách
  • Biên soạn 1. a place that is not one's home 2. an alien land

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 異鄉。《三國演義》第九一回:「莫作他鄉之鬼,徒為異域之魂。」《紅樓夢》第四回:「他意欲捲了兩家的銀子,再逃往他鄉去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.异乡,家乡以外的地方。

Eng

  • Cihui foreign land; away from one's native place
  • Tần suất từ n. 1. a place that is not one's home 2. an alien land

Đức

  • Handedict fremden Heimat

other

  • Nguồn khác Quê người
  • Nguồn khác »Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

异乡 · 异地

Từ trái nghĩa

家乡 · 故乡