仗馬寒蟬

zhàng mǎ hán chán trượng mã hàn thiền

Hán Việt: trượng mã hàn thiền · Pinyin: zhàng mǎ hán chán

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (mã) + (hàn) + (thiền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仗马:皇宫仪仗中的立马。象皇宫门外的立仗马和寒天的知了一样。比喻一句话也不敢说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝仪仗中用的马和寒风中的蝉。比喻噤口不言者。
  • Tân Hoa Tự Điển 仗马皇宫仪仗中的立马。象皇宫门外的立仗马和寒天的知了一样。比喻一句话也不敢说。

Eng

  • Cihui 仗馬寒蟬 hàngmǎhánchán id. one who maintains a discreet silence