付之一嘆
phó chi nhất thán
Hán Việt: phó chi nhất thán · Pinyin: fù zhī yī tàn
Tổng quan
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ) | trường hợp hết hy vọng
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ) | trường hợp hết hy vọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示無可奈何,只能一嘆了之。《官場現形記》第二四回:「時事如此,無法挽回,也只得付之一嘆的了。」
Eng
- CC-CEDICT to dismiss with a sigh (idiom); a hopeless case
- Cihui to dismiss with a sigh (idiom); a hopeless case