付之度外

fù zhī dù wài phó chi độ ngoại

Hán Việt: phó chi độ ngoại · Pinyin: fù zhī dù wài

Tổng quan

không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ) | làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro | để ra ngoài xem xét

Cấu tạo: (phó) + (chi) + (độ) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ) | làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro | để ra ngoài xem xét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「置之度外」。見「置之度外」條。01.宋.文天祥〈指南錄後序〉:「以小舟涉鯨波,出無可奈何,而死固付之度外矣!」<a name="置之身外"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 度外:心意计度之外。放在考虑之外,形容不计安危、成败的行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 度外心意计度之外。放在考虑之外,形容不计安危、成败的行为。

Eng

  • CC-CEDICT to think nothing of doing sth (idiom)|to do sth without considering the risks|to leave out of consideration
  • Cihui 付之度外 ùzhīdùwài f.e. leave out of consideration