付之東流

fù zhī dōng liú phó chi đông lưu

Hán Việt: phó chi đông lưu · Pinyin: fù zhī dōng liú

Tổng quan

trôi theo dòng nước (thành ngữ) | mất mát không thể cứu vãn

Cấu tạo: (phó) + (chi) + (đông) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trôi theo dòng nước (thành ngữ) | mất mát không thể cứu vãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交給東流的水。比喻希望落空或前功盡棄。《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「慧遠已知五戒禪師差了念頭,犯了色戒,淫了紅蓮,把多年清行,付之東流。」《文明小史》第二三回:「我這門樣一鬧,學堂中人一定要批評我,把我從前的名聲,一齊付之東流了。」也作「付之流水」、「付諸東流」、「付諸流水」、「盡付東流」。

Eng

  • CC-CEDICT to commit to the waters (idiom); to lose sth irrevocably
  • Cihui 付之東流 ùzhīdōngliú f.e. All one's efforts are wasted.