付之流水
phó chi lưu thủy
Hán Việt: phó chi lưu thủy · Pinyin: fù zhī liú shuǐ
Tổng quan
rao cho dòng nước chảy, ý nói mặc cho số phận đẩy đưa. Cũng chỉ việc nhảy xuống nước tự tử. phó chi lưu thuỷ phó chi lưu thuỷ ☆Trao cho dòng nước chảy, ý nói mặc cho số phận đẩy đưa. Cũng chỉ việc nhảy xuống nước tự tử.
Nghĩa
Việt
- Cihui rao cho dòng nước chảy, ý nói mặc cho số phận đẩy đưa. Cũng chỉ việc nhảy xuống nước tự tử. phó chi lưu thuỷ phó chi lưu thuỷ ☆Trao cho dòng nước chảy, ý nói mặc cho số phận đẩy đưa. Cũng chỉ việc nhảy xuống nước tự tử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻希望落空或前功盡棄。《紅樓夢》第三○回:「別人總未解得他四個人的言語,因此付之流水。」也作「付之東流」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 付:交给;之:它。扔在流水里冲走。比喻希望落空,成果丧失,前功尽弃。
Eng
- Cihui 付之流水 ùzhīliúshuǐ f.e. give up (as impractical)