付款期限

phó khoản kì hạn

Hán Việt: phó khoản kì hạn

Tổng quan

xúi giục; thúc giục; thúc đẩy, nhắc, gợi ý, gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ...), sự nhắc, lời nhắc, kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ, mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, sẵn sàng

Cấu tạo: 付 (phó) + 款 (khoản) + 期 (kì) + 限 (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời hạn thanh toán
  • Tần suất từ xúi giục; thúc giục; thúc đẩy, nhắc, gợi ý, gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ...), sự nhắc, lời nhắc, kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ, mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, sẵn sàng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Prompt

Eng

  • Tần suất từ Prompt

Từ liên quan

Gần nghĩa

付款交丹 · 付款方式 · 付款条件 · 付款人 · 付款交单 · 付款凭单 · 付款凭证 · 付款宽限