付諸度外 fù zhū dù wài · phó chư độ ngoại Hán Việt: phó chư độ ngoại · Pinyin: fù zhū dù wài Tổng quan Cấu tạo: 付 (phó) + 諸 (chư) + 度 (độ) + 外 (ngoại)Pinyinfù zhū dù wàiHán Việtphó chư độ ngoạiCấu tạo付 + 諸 + 度 + 外 · phó + chư + độ + ngoại nghĩa thành phần: phó + chư + độ + ngoại Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 度外:心意计度之外。放在考虑之外,形容不计安危、成败的行为。