付諸流水
phó chư lưu thủy
Hán Việt: phó chư lưu thủy · Pinyin: fù zhū liú shuǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻希望落空或前功盡棄。如:「所有的心血,便如此的付諸流水了。」也作「付之東流」。
Hán Việt: phó chư lưu thủy · Pinyin: fù zhū liú shuǐ