仙人
tiên nhân
Hán Việt: tiên nhân · Pinyin: xiān rén
Tổng quan
tiên (trong thần thoại là người sống mãi không già, có phép thần thông)
1.亦作"僲人"。 2.神话传说中长生不老﹑有种种神通的人。 3.唐人用以称女道士。 4.古代杂戏的一种。 5.南北朝时高丽官职名。 6.书法名称的一种。
神話傳說中長生不死,並且有各種神通的人。《史記.卷二八.封禪書》:「仙人可見,而上往常遽,以故不見。」宋.張君房《雲笈七籤.卷一七.洞玄靈寶定觀經》:「長生不死,延數萬歲,名編仙籙,故曰仙人。」也作「僊人」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người tiên
- VietPhrases tiên nhân
- Biên soạn 仙人 xiānrén n. 1. celestial being; immortal 2. very beautiful woman M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中長生不死,並且有各種神通的人。《史記.卷二八.封禪書》:「仙人可見,而上往常遽,以故不見。」宋.張君房《雲笈七籤.卷一七.洞玄靈寶定觀經》:「長生不死,延數萬歲,名編仙籙,故曰仙人。」也作「僊人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"僲人"。 2.神话传说中长生不老﹑有种种神通的人。 3.唐人用以称女道士。 4.古代杂戏的一种。 5.南北朝时高丽官职名。 6.书法名称的一种。
- Kaggle Zh-Vi faerie
Eng
- JMdict immortal mountain wizard (in Taoism)
- JMdict mountain man (esp. a hermit)
- JMdict person not bound by earthly desires
- Cihui Daoist immortal; celestial being
Đức
- Handedict Unsterblicher
ja
- JMdict 仙人(せんにん)