神仙

shén xiān thần tiên

Hán Việt: thần tiên · Pinyin: shén xiān

Tổng quan

Tiên trong Đạo giáo | thực thể siêu nhiên | (trong tiểu thuyết hiện đại) tiên, yêu tinh, thần lùn, v.v. | người vui vẻ, nhẹ nhàng ai loại người ở thế giới khác, trên thế giới loài người. Hát nói của Dương Khuê: »Chẳng Bồng lai Nhược thủy cũng thần tiên«. thần tiên thần tiên ☆Hai loại người ở thế giới khác, trên thế giới loài người. Hát nói của Dương Khuê: »Chẳng Bồng lai Nhược thuỷ cũng thần tiên«…

Cấu tạo: (thần) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tiên trong Đạo giáo | thực thể siêu nhiên | (trong tiểu thuyết hiện đại) tiên, yêu tinh, thần lùn, v.v. | người vui vẻ, nhẹ nhàng ai loại người ở thế giới khác, trên thế giới loài người. Hát nói của Dương Khuê: »Chẳng Bồng lai Nhược thủy cũng thần tiên«. thần tiên thần tiên ☆Hai…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家稱得道而神通變化莫測的人。後泛指神明、仙人。《大宋宣和遺事.元集》:「頃之,遊一宮闕,乃瀛洲神仙之境,得與明達后邂逅。」《三國演義》第三八回:「玄德見孔明身長八尺,面如冠玉,頭戴綸巾,身披鶴氅,飄飄然有神仙之概。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"神僲"; 神话传说中的人物。有超人的能力。可以超脱尘世,长生不老; 宫殿名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"神僲"。 2.神话传说中的人物。有超人的能力。可以超脱尘世,长生不老。 3.宫殿名。

Eng

  • CC-CEDICT Daoist immortal|supernatural entity|(in modern fiction) fairy, elf, leprechaun etc|fig. lighthearted person
  • Cihui Daoist immortal; supernatural entity; (in modern fiction) fairy, elf, leprechaun etc; fig. lighthearted person

ja

  • JMdict immortal mountain wizard (in Taoism)|Taoist immortal|supernatural being|(in Japan) 11th note of the ancient chromatic scale (approx. C)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仙人

Từ trái nghĩa

凡人