神仙

shén xiānthần tiên

Hán Việt: thần tiên · Pinyin: shén xiān

Tổng quan

thần tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"神僲"。 2.神话传说中的人物。有超人的能力。可以超脱尘世,长生不老。 3.宫殿名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

道家稱得道而神通變化莫測的人。後泛指神明、仙人。《大宋宣和遺事.元集》:「頃之,遊一宮闕,乃瀛洲神仙之境,得與明達后邂逅。」《三國演義》第三八回:「玄德見孔明身長八尺,面如冠玉,頭戴綸巾,身披鶴氅,飄飄然有神仙之概。」

Cấu tạo: 神 (thần) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 神仙 hénxian* n. immortal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家稱得道而神通變化莫測的人。後泛指神明、仙人。《大宋宣和遺事.元集》:「頃之,遊一宮闕,乃瀛洲神仙之境,得與明達后邂逅。」《三國演義》第三八回:「玄德見孔明身長八尺,面如冠玉,頭戴綸巾,身披鶴氅,飄飄然有神仙之概。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"神僲"。 2.神话传说中的人物。有超人的能力。可以超脱尘世,长生不老。 3.宫殿名。

Eng

  • JMdict immortal mountain wizard (in Taoism)
  • JMdict Taoist immortal
  • JMdict supernatural being
  • JMdict (in Japan) 11th note of the ancient chromatic scale (approx. C)
  • Cihui Daoist immortal; supernatural entity; (in modern fiction) fairy, elf, leprechaun etc; fig. lighthearted person

Đức

  • Handedict Unsterblichkeit

ja

  • JMdict 神仙(しんせん)

other

  • Nguồn khác Hai loại người ở thế giới khác, trên thế giới loài người
  • Nguồn khác »Chẳng Bồng lai Nhược thủy cũng thần tiên«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仙人

Từ trái nghĩa

凡人