仙姿玉色
tiên tư ngọc sắc
Hán Việt: tiên tư ngọc sắc · Pinyin: xiān zī yù sè
Tổng quan
dung mạo trời ban, màu ngọc ngà (thành ngữ) | người phụ nữ đẹp phi thường
Nghĩa
Việt
- Cihui dung mạo trời ban, màu ngọc ngà (thành ngữ) | người phụ nữ đẹp phi thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容女子容貌美麗,光潤如玉,有如神仙。明.謝讜《四喜記》第一三齣:「仙姿玉色,世上無雙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容女子姿态容貌极美。
Eng
- CC-CEDICT heavenly beauty, jewel colors (idiom); unusually beautiful lady
- Cihui 仙姿玉色 iānzīyùsè id. divine countenance and gem-like quality (of women)