代人受過
đại nhân thụ quá
Hán Việt: đại nhân thụ quá · Pinyin: dài rén shòu guò
Tổng quan
chịu trách nhiệm thay cho người khác | bị làm kẻ thế tội
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu trách nhiệm thay cho người khác | bị làm kẻ thế tội
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受:承受,担待;过:过失,过错。替别人承担过错的责任。
- Tân Hoa Tự Điển 受承受,担待;过过失,过错。替别人承担过错的责任。
Eng
- CC-CEDICT to take the blame for sb else|to be made a scapegoat
- Cihui 代人受過 àirénshòuguò f.e. bear the blame for sb. else; be made a scapegoat | Tā yòu ∼ le. He's made a scapegoat again.