代勞

dài láo đại lao

Hán Việt: đại lao · Pinyin: dài láo

Tổng quan

làm gì đó thay cho người khác

Cấu tạo: (đại) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm gì đó thay cho người khác
  • Cihui đại lao đại lao ☆Thay cho sự mệt nhọc của người khác, ý nói thay thế cho người khác mà làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代他人效力或代抒發勞瘁之情。唐.李百藥〈渡漢江〉詩:「客心既多緒,長歌且代勞。」《鏡花緣》第八三回:「燕紫瓊道:『紫芝妹妹替我說個笑話,我格外多飲兩杯,何如?』紫芝道:『妹子自然代勞。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (请人)代替自己办事:我明天不能去,这件事就请你~了;代替别人办事:这事由我~,您甭管了。

Eng

  • CC-CEDICT to do sth in place of sb else
  • Cihui to do sth in place of sb else

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

代办 · 代庖