代劳

dài láođại lao

Hán Việt: đại lao · Pinyin: dài láo

Tổng quan

làm thay; làm hộ; làm giúp; làm dùm (nhờ người khác). ngày mai tôi không thể đi được, việc này nhờ anh làm giúp tôi.; làm thay; làm hộ; làm giúp (người khác). việc này tôi làm thay cho, anh không phải bận tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

(请人)代替自己办事:我明天不能去,这件事就请你~了; 代替别人办事:这事由我~,您甭管了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

代他人效力或代抒發勞瘁之情。唐.李百藥〈渡漢江〉詩:「客心既多緒,長歌且代勞。」《鏡花緣》第八三回:「燕紫瓊道:『紫芝妹妹替我說個笑話,我格外多飲兩杯,何如?』紫芝道:『妹子自然代勞。』」

Cấu tạo: 代 (đại) + 勞 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ làm thay; làm hộ; làm giúp; làm giùm
  • Biên soạn 代勞 dàiláo* v. do sth. for sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代他人效力或代抒發勞瘁之情。唐.李百藥〈渡漢江〉詩:「客心既多緒,長歌且代勞。」《鏡花緣》第八三回:「燕紫瓊道:『紫芝妹妹替我說個笑話,我格外多飲兩杯,何如?』紫芝道:『妹子自然代勞。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (请人)代替自己办事:我明天不能去,这件事就请你~了; 代替别人办事:这事由我~,您甭管了。

Eng

  • Cihui to do sth in place of sb else
  • Tần suất từ 代勞 dàiláo* v. do sth. for sb. , Qǐng rén ∼ ba. Ask someone to do it for you

other

  • Nguồn khác Thay cho sự mệt nhọc của người khác, ý nói thay thế cho người khác mà làm việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

代办 · 代庖