代庖
đại bào
Hán Việt: đại bào · Pinyin: dài páo
Tổng quan
làm thay; làm hộ (người khác)。替別人做事。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm thay; làm hộ (người khác)。替別人做事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 替人做事。《淮南子.主術》:「人主逾勞,人臣逾逸,是猶代庖宰剝牲,而為大匠斲也。」也作「庖代」。
Eng
- Cihui 代庖 àipáo v. work on behalf of another; do sb. else's job