代辦
đại bạn
Hán Việt: đại bạn · Pinyin: dài bàn
Tổng quan
làm thay cho người khác | thay mặt ai đó | đại lý | đại diện ngoại giao | đại biện
Nghĩa
Việt
- Cihui làm thay cho người khác | thay mặt ai đó | đại lý | đại diện ngoại giao | đại biện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.代為辦理。如:「代辦商」。《福惠全書.卷六.錢穀部.催徵》:「見差胥,如獰鬼魂飛膽慄,……因其畏縮,誘以代辦之詞。」 2.政府派駐外國的外交代表,或大使、公使的代理人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行办理:~托运|邮政~所;一国以外交部长名义派驻另一国的外交代表;大使或公使不在职时,在使馆的高级人员中委派的临时负责人员,叫临时代办。
Eng
- CC-CEDICT to act for sb else|to act on sb's behalf|an agent|a diplomatic representative|a chargé d'affaires
- Cihui to act for sb else; to act on sb's behalf; an agent; a diplomatic representative; a chargé d'affaires