代表性的

đại biểu tính đích

Hán Việt: đại biểu tính đích

Tổng quan

miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng; đại diện, (chính trị) đại nghị, (toán học) biểu diễn, cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu, người đại biểu, người đại diện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) n

Cấu tạo: 代 (đại) + 表 (biểu) + 性 (tính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiêu biểu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi representative

Từ liên quan

Gần nghĩa

代表人物 · 代表人的 · 代表大会 · 性的兴奋 · 性的冲动 · 性的魅力 · 代表作 · 代表团