代馬依北風

dài mǎ yī běi fēng đại mã y bắc phong

Hán Việt: đại mã y bắc phong · Pinyin: dài mǎ yī běi fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (mã) + (y) + (bắc) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代:古国名,泛指北方。北方所产的马总是怀恋北边吹来的风。比喻人心眷恋故土,不愿老死它乡。