令人捧腹

lìng rén pěng fǔ lệnh nhân phủng phúc

Hán Việt: lệnh nhân phủng phúc · Pinyin: lìng rén pěng fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (lệnh) + (nhân) + (phủng) + (phúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事情或言語使人大笑不已。《歧路燈》第一○一回:「又照燭看牆角一首,令人捧腹,乃是和女郎詩,強押韻腳,百方趕趁,猶不自知其醜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捧腹:捂着肚子。让人捂着肚子。形容笑得很厉害。
  • Tân Hoa Tự Điển 捧腹捂着肚子。让人捂着肚子。形容笑得很厉害。

Eng

  • Cihui 令人捧腹 ìngrénpěngfù f.e. set people roaring with laughter