令人满意
lệnh nhân mãn ý
Hán Việt: lệnh nhân mãn ý · Pinyin: lìng rén mǎn yì
Tổng quan
thỏa mãn , hài lòng
指让人意愿得到满足。
Nghĩa
Việt
- Cihui thỏa mãn
- Cihui hài lòng
- Tần suất từ làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...), dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích...), trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội), thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin
- Biên soạn give satisfaction
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指让人意愿得到满足。
- Kaggle Zh-Vi meet the case
Eng
- Cihui satisfying; satisfactory
- Tần suất từ f.e. give satisfaction
Đức
- Handedict belohnen