令人神往

lìng rén shén wǎnglệnh nhân thần vãng

Hán Việt: lệnh nhân thần vãng · Pinyin: lìng rén shén wǎng

Tổng quan

"chinese_explanation": "令使,让; 神往心神向往。使人非常向往。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

令:使,让; 神往:心神向往。使人非常向往。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因對人物的熱愛或欣羨,使人心裡嚮往。如:「大陸神州是一個令人神往的地方。」

Cấu tạo: 令 (lệnh) + 人 (nhân) + 神 (thần) + 往 (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 神往心神向往。
  • Biên soạn 使人非常向往。"}
  • Biên soạn fire one's imagination; have a strong appeal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因對人物的熱愛或欣羨,使人心裡嚮往。如:「大陸神州是一個令人神往的地方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令:使,让; 神往:心神向往。使人非常向往。

Eng

  • Cihui 令人神往 ìngrénshénwǎng f.e. fire one's imagination; have a strong appeal

Từ liên quan

Gần nghĩa

令人作呕 · 令人满意 · 令人吃惊 · 令人发指 · 令人齿冷 · 令人注目 · 令人瞩目 · 令人起敬