令出惟行

lìng chū wéi xíng lệnh xuất duy hành

Hán Việt: lệnh xuất duy hành · Pinyin: lìng chū wéi xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (lệnh) + (xuất) + (duy) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《書經.周官》:「慎乃出令,令出惟行,弗惟反。」指法令既已頒布,惟有依令澈底實行。《文明小史》第四二回:「在人家瞧著,這康太尊也總算是令出惟行了。」也作「令出必行」、「令出如山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 命令一发出就一定彻底执行。