令原之戚

líng yuán zhī qī lệnh nguyên chi thích

Hán Việt: lệnh nguyên chi thích · Pinyin: líng yuán zhī qī

Tổng quan

Cấu tạo: (lệnh) + (nguyên) + (chi) + (thích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指兄、弟去世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.常棣》"脊令在原,兄弟急难,每有良朋,况也永叹。"毛传"脊令,雍渠也。"郑玄笺"雍渠,水鸟。而今在原,失其常处,则飞则鸣求其类,天性也,犹兄弟之于急难。"后因以"令原之戚"指兄﹑弟去世。