令驥捕鼠 lìng jì bǔ shǔ · lệnh kí bộ thử Hán Việt: lệnh kí bộ thử · Pinyin: lìng jì bǔ shǔ Tổng quan Cấu tạo: 令 (lệnh) + 驥 (kí) + 捕 (bộ) + 鼠 (thử)Pinyinlìng jì bǔ shǔHán Việtlệnh kí bộ thửCấu tạo令 + 驥 + 捕 + 鼠 · lệnh + kí + bộ + thử nghĩa thành phần: lệnh + kí + bộ + thử Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 驱使千里马去追捕老鼠。比喻任用有才能的人承担他所不能胜任的工作。