以一击十

yǐ yī jī shídĩ nhất kích thập

Hán Việt: dĩ nhất kích thập · Pinyin: yǐ yī jī shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个人抵挡十个人。形容军队英勇善战。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容以寡敵眾,奮勇作戰。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「陛下又興數十萬之眾,以誅數萬之匈奴,眾寡之計,以一擊十之術也。」也作「以一當十」、「用一當十」。

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 一 (nhất) + 擊 (kích) + 十 (thập)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个人抵挡十个人。形容军队英勇善战。

Từ liên quan

Gần nghĩa

以一当十 · 以一持万 · 以一奉百 · 以一警百 · 以一驭万 · 以一當十 · 以一当百 · 以一儆百